最后晚餐
Phồn thể: 最後晚餐
zuì hòu wǎn cān
Âm Hán Việt: tối hậu vãn xan
1.Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)
the Last Supper (in the biblical Passion story)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác