替古人担忧
Phồn thể: 替古人擔憂
tì gǔ rén dān yōu
Âm Hán Việt: thế cổ nhân đảm ưu
1.lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
2.khóc vì sữa đổ
3.thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily · crying over spilt milk · often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác