曾经沧海
Phồn thể: 曾經滄海
céng jīng cāng hǎi
Âm Hán Việt: từng kinh thương hải
1.nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
lit. having crossed the vast ocean (idiom) · fig. widely experienced in the vicissitudes of life
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác