暴殄天物
bào tiǎn tiān wù
Âm Hán Việt: bạo điển thiên vật
1.phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh
2.không biết tiết kiệm
to waste natural resources recklessly · not to know how to use things sparingly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác