暮鼓晨钟
Phồn thể: 暮鼓晨鐘
mù gǔ chén zhōng
Âm Hán Việt: mộ cổ thần chung
1.nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo
2.thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật
lit. evening drum, morning bell (idiom); fig. Buddhist monastic practice · the passage of time in a disciplined existence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác