暗渡陈仓
Phồn thể: 暗渡陳倉
àn dù Chén cāng
Âm Hán Việt: ám độ trần thương
1.nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 của nước Sở)
2.nghĩa bóng giương đông kích tây
3.gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng
lit. secretly crossing the Wei River 渭河 at Chencang (idiom, refers to a stratagem used by Liu Bang 刘邦 in 206 BC against Xiang Yu 项羽 of Chu) · fig. to feign one thing while doing another · to cheat under cover of a diversion
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác