春风和气
Phồn thể: 春風和氣
chūn fēng hé qì
Âm Hán Việt: xuân phong hoà khí
1.(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
(idiom) amiable as a spring breeze
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác