春风化雨
Phồn thể: 春風化雨
chūn fēng huà yǔ
Âm Hán Việt: xuân phong hoá vũ
1.nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
lit. spring wind and rain (idiom); fig. the long-term influence of a solid education
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác