明理
míng lǐ
Âm Hán Việt: minh lý
1.hợp lý
2.phải lẽ
3.một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng
4.hiểu lý lẽ hoặc lý do
sensible · reasonable · an obvious reason, truth or fact · to understand the reason or reasoning
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác