旷古未闻
Phồn thể: 曠古未聞
kuàng gǔ wèi wén
Âm Hán Việt: khoáng cổ vị văn
1.chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ)
2.chưa từng có trước đây
3.cũng được viết là 旷古未有
never before in the whole of history (idiom) · unprecedented · also written 旷古未有
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác