时空错置感
Phồn thể: 時空錯置感
shí kōng cuò zhì gǎn
Âm Hán Việt: thời không thác trí cảm
1.cảm giác đang ở thời gian và địa điểm khác
2.cảm giác như bước vào biến dạng thời gian
sense of being in another time and place · feeling that one has entered a time warp
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác