旱涝保收
Phồn thể: 旱澇保收
hàn lào bǎo shōu
Âm Hán Việt: hạn lạo bảo thu
1.đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt
2.đem lại thu nhập ổn định
to provide a stable crop, regardless of drought or flood · to bring a stable income
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác