旧瓶装新酒
Phồn thể: 舊瓶裝新酒
jiù píng zhuāng xīn jiǔ
Âm Hán Việt: cựu bình trang tân tửu
1.nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ
2.(mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
lit. new wine in old bottles; fig. new concepts in an old framework · (loan idiom from Matthew 9:17, but fig. meaning is opposite)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác