日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī
1.nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ)
2.nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
lit. to get up at sunrise and work until sunset (proverb) · fig. to lead a plain and hardworking life
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác