无病自灸
Phồn thể: 無病自灸
wú bìng zì jiǔ
Âm Hán Việt: vô bệnh tự cứu
1.nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
lit. to prescribe moxibustion for oneself when not ill; to cause oneself trouble with superfluous action
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác