无病呻吟
Phồn thể: 無病呻吟
wú bìng shēn yín
Âm Hán Việt: vô bệnh thân ngâm
1.(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
(idiom) to moan and groan despite not being sick; to feign illness; to complain without cause; (of writing) to indulge in confected sentimentality
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác