无疾而终
Phồn thể: 無疾而終
wú jí ér zhōng
Âm Hán Việt: vô tật nhi chung
1.chết một cách bình yên
2.(ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết thúc một cách chìm lắng
(lit.) to die without illness (idiom) · (fig.) to result in failure (without any outside interference); to come to nothing; to fizzle out
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác