无独有偶
Phồn thể: 無獨有偶
wú dú yǒu ǒu
Âm Hán Việt: vô độc hữu ngẫu
1.không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất
2.không phải là trường hợp duy nhất
not alone but in pairs (idiom, usually derog.); not a unique occurrence · it's not the only case
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác