无功不受禄
Phồn thể: 無功不受祿
wú gōng bù shòu lù
Âm Hán Việt: vô công bất thọ lộc
1.Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
Don't get a reward if it's not deserved. (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác