旁观者清
Phồn thể: 旁觀者清
páng guān zhě qīng
Âm Hán Việt: bàng quan giả thanh
1.người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)
an outsider can see things more clearly or objectively than those involved (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác