新文化运动
Phồn thể: 新文化運動
Xīn Wén huà Yùn dòng
Âm Hán Việt: tân văn hoá vận động
1.Phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu các yếu tố phương Tây, đặc biệt là dân chủ và khoa học
the New Culture Movement (mid-1910s and 1920s), intellectual revolution against Confucianism aiming to introduce Western elements, especially democracy and science
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác