断袖之癖
Phồn thể: 斷袖之癖
duàn xiù zhī pǐ
Âm Hán Việt: đoạn tụ chi phích
1.nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đang ngủ gối đầu lên tay áo dài của hoàng đế, Ai Đế dùng dao cắt bỏ nửa dưới của tay áo.
lit. cut sleeve (idiom); fig. euphemism for homosexuality, originating from History of Western Han 汉书: emperor Han Aidi (real name Liu Xin) was in bed with his lover Dong Xian, and had to attend a court audience that morning. Not wishing to awaken Dong Xian, who was sleeping with his head resting on the emperor's long robe sleeve, Aidi used a knife to cut off the lower half of his sleeve.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác