断线风筝
Phồn thể: 斷線風箏
duàn xiàn fēng zhēng
Âm Hán Việt: đoạn tuyến phong tranh
1.con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
a kite that is lost after its string breaks (metaphor for sb one never hears from anymore)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác