断弦
Phồn thể: 斷弦
duàn xián
Âm Hán Việt: đoạn huyền
1.quả phụ
2.nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
widowed · lit. broken string, cf 琴瑟 qin and se, two instruments epitomizing marital harmony
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác