斩草除根
Phồn thể: 斬草除根
zhǎn cǎo chú gēn
Âm Hán Việt: trảm thảo trừ căn
HSK 7-9
1.nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
2.loại bỏ hoàn toàn
to cut weeds and eliminate the roots (idiom); to destroy root and branch · to eliminate completely
động từbộ 车
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác