文房四宝
Phồn thể: 文房四寶
wén fáng sì bǎo
Âm Hán Việt: văn phòng tứ bảo
1.Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 笔, mực 墨, giấy 纸 và nghiên 砚
2.yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)
Four Treasures of the Study, namely 笔, 墨, 纸 and 砚 · the essentials of calligraphy and scholarship (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác