文书处理
Phồn thể: 文書處理
wén shū chǔ lǐ
Âm Hán Việt: văn thư xử lý
1.công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng
2.(Đài Loan) xử lý văn bản
paperwork; clerical tasks · (Tw) word processing
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác