敬鬼神而远之
Phồn thể: 敬鬼神而遠之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī
Âm Hán Việt: kính quỷ thần nhi viễn chi
1.kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng
to respect Gods and demons from a distance (idiom); to remain at a respectful distance
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác