敬若神明
jìng ruò shén míng
Âm Hán Việt: kính nhược thần minh
1.kính trọng như thần thánh (thành ngữ)
to hold sb in the same regard as one would a god (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác