敢做敢当
Phồn thể: 敢做敢當
gǎn zuò gǎn dāng
Âm Hán Việt: cảm tố cảm đương
1.dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó
2.người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình
3.không đùn đẩy trách nhiệm
daring to act and courageous enough to take responsibility for it · a true man has the courage to accept the consequences of his actions · the buck stops here
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác