敝帚千金
bì zhǒu qiān jīn
Âm Hán Việt: tệ chổi thiên kim
1.nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần
2.tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào.
lit. my worn-out broom, a thousand in gold (idiom); fig. sentimental value · I wouldn't be parted with it for anything.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác