救焚益薪
jiù fén yì xīn
Âm Hán Việt: cứu phần ích tân
1.thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn
2.thêm dầu vào lửa
add firewood to put out the flames (idiom); fig. ill-advised action that only makes the problem worse · to add fuel to the fire
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác