救死扶伤
Phồn thể: 救死扶傷
jiù sǐ fú shāng
Âm Hán Việt: cứu tử phò thương
1.cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
to help the dying and heal the injured
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác