放马后炮
Phồn thể: 放馬後炮
fàng mǎ hòu pào
Âm Hán Việt: phóng mã hậu pháo
1.nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
to fire after the horse has bolted (idiom); to act too late to be effective
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác