改革开放
Phồn thể: 改革開放
gǎi gé kāi fàng
Âm Hán Việt: cải cách khai phóng
HSK 7-9
1.cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
2.ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
reform and opening up (Chinese policy introduced in 1978)
bộ 攵
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác