改恶向善
Phồn thể: 改惡向善
gǎi è xiàng shàn
Âm Hán Việt: cải ác hướng thiện
1.rời bỏ cái ác để theo điều thiện
turn away from evil and follow virtue
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác