攀高结贵
Phồn thể: 攀高結貴
pān gāo jié guì
Âm Hán Việt: phan cao kết quý
1.nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực
2.leo cao để kết giao
lit. to cling to the high, connect to the rich (idiom); to try to attach oneself to the rich and powerful · social climbing
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác