擦肩而过
Phồn thể: 擦肩而過
cā jiān ér guò
Âm Hán Việt: sát kiên nhi quá
1.lướt qua; đi ngang qua (ai đó)
2.(bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
to brush past; to pass by (sb) · (fig.) to miss (an opportunity, a danger etc); to have a brush (with death)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác