擦枪走火
Phồn thể: 擦槍走火
cā qiāng zǒu huǒ
Âm Hán Việt: sát thương tẩu hoả
1.bắn nhầm khi đang lau súng
2.(nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
to shoot accidentally while polishing a gun · (fig.) a minor incident that sparks a war
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác