擒贼擒王
Phồn thể: 擒賊擒王
qín zéi qín wáng
Âm Hán Việt: cầm tặc cầm vương
1.đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
(idiom) to defeat the enemy by capturing their leader
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác