擎拳合掌
qíng quán hé zhǎng
Âm Hán Việt: kình quyền hợp chưởng
1.chắp tay lại
2.đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)
to clasp hands · to put one's palms together (in obeisance)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác