擂鼓鸣金
Phồn thể: 擂鼓鳴金
léi gǔ míng jīn
Âm Hán Việt: lôi cổ minh kim
1.đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái
2.thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
to beat the drum and sound the gong (idiom); fig. to order an advance or retreat · to egg people on or to call them back
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác