摩睺罗伽
Phồn thể: 摩睺羅伽
Mó hóu luó jiā
Âm Hán Việt: ma hầu la già
1.Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn
2.một hộ pháp của luật Phật giáo
Mahoraga, snake's headed Indian deity · a protector deity of Buddhist law
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác