揽辔澄清
Phồn thể: 攬轡澄清
lǎn pèi chéng qīng
Âm Hán Việt: lãm bí trừng thanh
1.nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
to assume one's post with the aspiration of bringing about peace and order to the nation (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác