推心置腹
tuī xīn zhì fù
Âm Hán Việt: suy tâm trí phúc
1.dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
2.tin tưởng hoàn toàn
3.tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
to give one's bare heart into sb else's keeping (idiom); sb has one's absolute confidence · to trust completely · to confide in sb with entire sincerity
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác