排忧解难
Phồn thể: 排憂解難
pái yōu jiě nàn
Âm Hán Việt: bài ưu giải nạn
1.giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
to resolve a difficult situation and leave worries behind (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác