捷足先登
jié zú xiān dēng
Âm Hán Việt: tiệp túc tiên đăng
1.chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ)
2.chim dậy sớm bắt được sâu
3.người đến trước được phục vụ trước
the quick-footed climb up first (idiom) · the early bird catches the worm · first come, first served
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác