换汤不换药
Phồn thể: 換湯不換藥
huàn tāng bù huàn yào
Âm Hán Việt: hoán thang bất hoán dược
1.đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất
2.thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
different broth but the same old medicine (idiom); a change in name only · a change in form but not in substance
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác