捕风捉影
Phồn thể: 捕風捉影
bǔ fēng zhuō yǐng
Âm Hán Việt: bắt phong tróc ảnh
1.nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ
2.hành động dựa trên lời đồn
lit. chasing the wind and clutching at shadows (idiom); fig. groundless accusations · to act on hearsay evidence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác