挥金如土
Phồn thể: 揮金如土
huī jīn rú tǔ
Âm Hán Việt: huy kim như thổ
1.nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: tiêu tiền như nước
3.xa hoa
lit. to squander money like dirt (idiom) · fig. to spend money like water · extravagant
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác